TIN HOẠT ĐỘNG

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    btap hóa 8-chương 5-hiđro-nước

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Thị Thùy Dương
    Ngày gửi: 15h:06' 12-02-2013
    Dung lượng: 96.0 KB
    Số lượt tải: 3632
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TẬP TỰ LUẬN THAM KHẢO HÓA 8- CHƯƠNG 5
    Câu1:

    Cho các chất : (1) Kẽm, (2) Đồng , (3) Sắt, (4) HCl, (5) H2SO4 loãng,
    (6) NaOH. Những chất nào có thể dùng để điều chế H2 trong phòng thí nghiệm ?
    
    A.
    (1), (2), (4), (5)
    B.
    (2), (3), (5), (6)
    
    C.
    (1), (3), (4), (5)
    D.
    (1), (2), (4), (6)
    
    Đáp án: C

    Câu2:

    Viết PTHH của các phản ứng Hiđro khử các o xit sau:
    A. Sắt (III)oxit B. Thủy ngân oxit C. Chì oxit
    Đáp án:
    Fe2O3 + 3H2  2Fe +3 H2O HgO + H2  Hg + H2 O
    PbO + H2  Pb + H2O

    Câu3:
    Khử 48 gam đồng(II) o xit bằng khí hiđro
    Tính số gam đồng kim loại
    Tính thể tích khí hiđro(đktc) cần dùng
    Đáp án:
    Số mol kim loại CuO là:
    nCuO = 48/ 80 = 0.6(mol)
    CuO + H2  Cu + H2O
    TPT : 1 1 1 1 (mol)
    TBR : 0,6 0,6 0,6 (mol)
    Khối lượng kim loại Cu là : mCu = 0,6 .64 = 38,4 (g)
    Thể tích khí H2 cần dùng là : V = 0,6. 22,4 =13,44 (lit)

    Câu4: Những phản ứng nào sau đây có thể dùng để điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm:
    a Zn + 2HCl (( ZnCl2 + H2
    b . Fe + 2HCl (( FeCl2 + H2
    Điện phân
    c. 2 H2O (( 2H2 + O2
    d . 2 Al + 3H2SO4 (( Al2(SO4)3 + 3H2
    Đáp án: a,b,c

    Câu5: Hoàn thành phương trình phản ứng và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào:
    a. KClO3  b. CaCO3 
    c. Fe + HCl (( d. H2 + ……… (( Cu + .........
    e e .H2 + O2 (( f. Fe3O4 + … (( …….. + H2O
    Đáp án: a. 2 KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
    b. CaCO3  CaO + CO2
    c. Fe + 2HCl (( FeCl2 + H2
    d. H2 + CuO  Cu + H2O
    e .2H2 + O2  2H2O
    f. Fe3O4 + 4 H2  3Fe + 4H2O
    Phản ứng phân hủy: a,b
    Phản ứng hóa hợp: e
    Phản ứng thế: c,d,f

    Câu6:
    Khử 48 gam đồng( II) oxit khí H2 . Hãy : Tính số gam đồng kim loại thu được .
    Tính thể tích khí H2 ( ở đktc) cần dùng ( cho Cu = 64 , O = 16 ).
    Đáp án:
    Số mol kim loại đồng là: nCuO = 48/80 = 0,6 mol.
    H2 + CuO  Cu + H2O
    TPT: 1 1 1 1 (mol )

    TBR: 0,1 0,1 0,1 0,1 (mol)
    Khối lượng đồng thu được là: mCu = 0,1. 64 = 6,4 (g)
    Thể tích khí H2 thu được là: VH2 = 0,1.22,4 = 2,24 (lit).

    Câu7:

    Hoàn thành dãy sơ đồ sau:
    H2 H2O H2SO4 H2 ( Fe ( FeCl2
    Đáp án:
    H2 + O2  H2O
    H2O + SO3 (( H2SO4
    . 2 Al + 3H2SO4 (( Al2(SO4)3 + 3H2
    Fe3O4 + 4 H2  3Fe + 4H2O
    Fe + 2HCl (( FeCl2 + H2

    Câu8:

    Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:

    a. khí hidro + sắt (II) oxit ((
    b. điphotpho pentaoxit + nước ((
    c. magie + axit clohidric ((
    d. natri + nước ((
    e. canxi oxit + nước ((
    f. kali clorat ((
    g. sắt từ oxit + khí hidro ((
    Đáp án:
    a. FeO + H2 
     
    Gửi ý kiến